Oring gioăng cao su tròn chịu dầu NBR 6.5×2.5

SKU: Oring-NBR200195

Oring gioăng cao su tròn chịu dầu NBR 6.5x2.5 có khả năng chống dầu tuyệt vời, chịu mài mòn, làm kín và đàn hồi tốt. Chịu nhiệt Từ -20 độ C tới 120 độ C.

Vật liệuCao su chịu dầu NBR
Kích thướcOring cao su NBR 6.5x2.5
Nhà sản xuấtCông ty Hiển Danh

→ Thông số tính toán

Đường kính ngoài (OD)11,5 mm
Tiết diện dây (CS)2,5 mm
Diện tích mặt cắt dây (≈)4,91 mm²
Chu vi trong (≈)20,42 mm
Chu vi ngoài (≈)36,13 mm
Squeeze tĩnh (mm, 15–20%)0,38–0,5 mm
Squeeze tĩnh (%)15–20% CS
Squeeze động (mm, 10–15%)0,25–0,38 mm
Squeeze động (%)10–15% CS
Rãnh tĩnh — chiều sâu (≈)2–2,13 mm
Rãnh tĩnh — chiều rộng (≈)3,13 mm
Rãnh động — chiều sâu (≈)2,13–2,25 mm
Rãnh động — chiều rộng (≈)3,38 mm
Gland fill ratio (≈)76,2% (mục tiêu 75–85%)
Diametral clearance tối đa (áp thấp)≤ 0,13 mm
Diametral clearance tối đa (áp cao)≤ 0,06 mm
Độ giãn ID tối đa khi lắp (≤5%)0,33 mm → lỗ trục tối đa 6,83 mm
Khối lượng/chiếc (≈, NBR)167 mg
Khối lượng/100 chiếc (≈, NBR)16,7 g
Khối lượng/1000 chiếc (≈, NBR)166,5 g
Tiêu chuẩn quốc tế gần nhất: AS568-103 (ID 6,07 mm × CS 2,62 mm — sai lệch ΔID 0,43 mm, ΔCS 0,12 mm); ISO 3601 / metric 6×2 mm — gần nhất trong bảng ưu tiên.

O-ring NBR 6,5×2,5 mm — đường kính trong 6,5 mm, tiết diện dây 2,5 mm, đường kính ngoài 11,5 mm — thuộc nhóm nhỏ (dưới 10 mm), tiết diện dây trung bình. Ứng dụng điển hình theo đường kính: đầu nối khí nén, van kim, nối nhanh, phụ kiện máy đo. Theo chiều dày dây: van, bơm, khớp nối thuỷ lực–khí nén thông dụng.

Thiết kế rãnh lắp tĩnh (face seal, radial seal tĩnh) theo Parker O-ring Handbook: chiều sâu rãnh 2–2,13 mm, chiều rộng 3,13 mm. Squeeze (độ nén dây) mục tiêu 15–20%, tức 0,38–0,5 mm trên CS 2,5 mm. Gland fill ratio tính ra ~76,2% — nằm trong mục tiêu 75–85% để cho phép O-ring giãn nở nhiệt mà không đội nắp rãnh.

Với ứng dụng động (piston rod, trục xoay tốc độ thấp ≤ 0,5 m/s), rãnh thiết kế lại: sâu 2,13–2,25 mm, rộng 3,38 mm; squeeze giảm còn 10–15% (0,25–0,38 mm) để giảm mài mòn và nhiệt sinh ra do ma sát. Bôi trơn O-ring bằng mỡ tương thích vật liệu (silicone grease cho NBR, không dùng mỡ gốc dầu khoáng cho EPDM) trước khi lắp để tránh xé rách vòng.

Khi lắp O-ring 6,5×2,5 mm lên trục hoặc vào lỗ: độ giãn ID cho phép tối đa 5% — tức 0,33 mm — vì vậy đường kính trục không nên vượt 6,83 mm. Lắp qua ren, bậc cạnh sắc hoặc rãnh then cần lót tấm nhựa PTFE hoặc dùng dụng cụ lắp côn để tránh cứa vòng. Sau khi lắp, kiểm tra vòng nằm phẳng trong rãnh, không bị xoắn (twist) — xoắn >5° làm giảm tuổi thọ đáng kể.

NBR cho dầu khoáng, mỡ, nhiên liệu; EPDM cho nước, hơi nước, môi trường ngoài trời; FKM (Viton) cho dầu tổng hợp, hoá chất, nhiệt ≥ 120 °C; Silicone cho thực phẩm và lò sấy. Với kích thước 6,5×2,5 mm, NBR tiêu chuẩn đủ cho đa số ứng dụng công nghiệp thông thường.

Giá tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo số lượng.

→ Kích thước O-ring liên quan

Kích thướcID (mm)CS (mm)OD (mm)
6×2,562,511Xem →
6,5×26,5210,5Xem →
7×2,572,512Xem →
5,5×2,55,52,510,5Xem →
6×26210Xem →
6,5×1,56,51,59,5Xem →
7×27211Xem →
7,5×2,57,52,512,5Xem →
Liên quan đến Gioăng cao su tròn oring
Gioăng cao su đùnVật liệu NBR/FKMVật liệu EPDMVật liệu SiliconeBáo giá nhanh
→ TÀI LIỆU KỸ THUẬT · TDS (PDF)
Xem tất cả phiếu thông số kỹ thuật tại thư viện tài liệu kỹ thuật.
ZaloHà NộiHà NộiZaloHồ Chí MinhHồ Chí Minh