DANH MỤC · 10 NHÓM

Vật liệu.

Hiển Danh phân phối 6 nhóm nhựa kỹ thuật + 4 nhóm cao su (NBR/FKM, Silicone, EPDM, Xốp). Mỗi chương có đầy đủ thông số, ứng dụng, quy cách và bảng giá tham khảo. Bấm vào mỗi vật liệu để xem chi tiết.

Tư vấn chọn vật liệu So sánh song song
PP/PE
Polypropylene
Nhẹ, kháng hóa chất, an toàn thực phẩm — nhóm phổ thông nhất cho hóa chất, thực phẩm, nông nghiệp.
~ 55–60k/kgTấm 1—100 mm · cây ø20—200 mm
PA
Polyamide
Chịu mài mòn vượt trội, chống dầu mỡ — chủ lực cho bánh răng, con lăn, cơ khí nặng.
~ 145k/kgTấm 5—100 mm · cây ø6—300 mm
POM/ABS
POM
Cứng, ổn định kích thước — vật liệu chính cho chi tiết chính xác, bánh răng, vỏ thiết bị.
~ 130k/kgTấm 6—100 mm · cây ø6—200 mm
PU
Polyurethane
Đàn hồi, chống va đập — bánh xe, gioăng, đệm va đập, con lăn bọc.
~ 180k/kgTấm 5—50 mm · cây ø10—500 mm
PTFE
Polytetrafluoroethylene
Chống ăn mòn tuyệt đối, FDA — cấp cao cho hóa, dược, thực phẩm. Dung sai gia công ±0.05 mm.
~ 580k/kgTấm 1—50 mm · cây ø6—300 mm · ống D2—D12
PHIP
Phíp Bakelite
Cách điện tuyệt vời, chịu nhiệt — vật liệu cho thiết bị điện, mạch in, biến áp.
~ 120k/kgTấm 0.5—50 mm khổ theo yêu cầu
UHMW-PE
Ultra-High Molecular Weight Polyethylene
Chống mài mòn ~6× thép carbon, tự bôi trơn, FDA — vật liệu lining silo, tấm lót, băng tải khai khoáng.
~ 110–130k/kgTấm 5—100 mm · cây ø20—300 mm
SILICONE
Cao su Silicone
Chịu nhiệt đến 300°C, FDA — gioăng, ống, tấm cho tủ sấy, lò hấp, thực phẩm, y tế.
Liên hệTấm · ống D2—D20 · gioăng chữ E/U · cuộn dài
NBR/FKM
Cao su NBR
Chuyên cho dầu, hóa chất, hơi nóng — O-ring kit, gioăng máy bơm, gioăng đường ống.
Liên hệTấm · O-ring kit · cuộn theo yêu cầu
EPDM
Cao su EPDM
Chịu thời tiết, ozone, UV vượt trội — gioăng cửa nhôm, tủ điện, panel solar, dải kín ngoài trời.
Liên hệDây đùn ø2–30 mm · dải · tấm · profile theo bản vẽ
FOAM
Cao su xốp
Foam closed-cell + open-cell — kín bụi/ẩm IP54+ cho tủ điện, đệm cách âm, gioăng container lạnh.
Liên hệCord xốp ø6–40 mm · dải · tấm 3–20 mm · profile
00 · BẢNG SO SÁNH

So sánh 7 loại nhựa.

Vật liệuTỉ trọngNhiệt độMài mònHóa chấtĐàn hồiThực phẩm
PP0.91-10 → +100★★★★★★★★★★
HDPE0.96-50 → +80★★★★★★★★★★★
POM1.41-50 → +100★★★★★★★★hạn chế
PA1.13-40 → +120★★★★★★★★★★
PU1.20-30 → +80★★★★★★★★★★★★TPU
PTFE2.16-200 → +260★★★★★★★✓✓ FDA
PVC1.400 → +60★★★★★★★
So sánh chi tiết Tư vấn chọn vật liệu
ZaloHà NộiHà NộiZaloHồ Chí MinhHồ Chí Minh