Oring gioăng cao su tròn chịu dầu NBR 100×2.5

SKU: Oring-NBR200382

Oring gioăng cao su tròn chịu dầu NBR 100x2.5 có khả năng chống dầu tuyệt vời, chịu mài mòn, làm kín và đàn hồi tốt. Chịu nhiệt Từ -20 độ C tới 120 độ C.

Vật liệuCao su chịu dầu NBR
Kích thướcOring cao su NBR 100x2.5
Nhà sản xuấtCông ty Hiển Danh

→ Thông số tính toán

Đường kính ngoài (OD)105 mm
Tiết diện dây (CS)2,5 mm
Diện tích mặt cắt dây (≈)4,91 mm²
Chu vi trong (≈)314,16 mm
Chu vi ngoài (≈)329,87 mm
Squeeze tĩnh (mm, 15–20%)0,38–0,5 mm
Squeeze tĩnh (%)15–20% CS
Squeeze động (mm, 10–15%)0,25–0,38 mm
Squeeze động (%)10–15% CS
Rãnh tĩnh — chiều sâu (≈)2–2,13 mm
Rãnh tĩnh — chiều rộng (≈)3,13 mm
Rãnh động — chiều sâu (≈)2,13–2,25 mm
Rãnh động — chiều rộng (≈)3,38 mm
Gland fill ratio (≈)76,2% (mục tiêu 75–85%)
Diametral clearance tối đa (áp thấp)≤ 0,13 mm
Diametral clearance tối đa (áp cao)≤ 0,06 mm
Độ giãn ID tối đa khi lắp (≤5%)5 mm → lỗ trục tối đa 105 mm
Khối lượng/chiếc (≈, NBR)1,90 g
Khối lượng/100 chiếc (≈, NBR)189,7 g
Khối lượng/1000 chiếc (≈, NBR)1896,8 g
Tiêu chuẩn quốc tế gần nhất: AS568-334 (ID 101,70 mm × CS 5,33 mm — sai lệch ΔID 1,70 mm, ΔCS 2,83 mm); ISO 3601 / metric 100×2,5 mm — khớp tiêu chuẩn.

O-ring NBR 100×2,5 mm — đường kính trong 100 mm, tiết diện dây 2,5 mm, đường kính ngoài 105 mm — thuộc nhóm lớn (trên 70 mm), tiết diện dây trung bình. Ứng dụng điển hình theo đường kính: mặt bích lớn, nắp bồn chứa, thân valve DN80–DN100 trở lên. Theo chiều dày dây: van, bơm, khớp nối thuỷ lực–khí nén thông dụng.

Thiết kế rãnh lắp tĩnh (face seal, radial seal tĩnh) theo Parker O-ring Handbook: chiều sâu rãnh 2–2,13 mm, chiều rộng 3,13 mm. Squeeze (độ nén dây) mục tiêu 15–20%, tức 0,38–0,5 mm trên CS 2,5 mm. Gland fill ratio tính ra ~76,2% — nằm trong mục tiêu 75–85% để cho phép O-ring giãn nở nhiệt mà không đội nắp rãnh.

Với ứng dụng động (piston rod, trục xoay tốc độ thấp ≤ 0,5 m/s), rãnh thiết kế lại: sâu 2,13–2,25 mm, rộng 3,38 mm; squeeze giảm còn 10–15% (0,25–0,38 mm) để giảm mài mòn và nhiệt sinh ra do ma sát. Bôi trơn O-ring bằng mỡ tương thích vật liệu (silicone grease cho NBR, không dùng mỡ gốc dầu khoáng cho EPDM) trước khi lắp để tránh xé rách vòng.

Khi lắp O-ring 100×2,5 mm lên trục hoặc vào lỗ: độ giãn ID cho phép tối đa 5% — tức 5 mm — vì vậy đường kính trục không nên vượt 105 mm. Lắp qua ren, bậc cạnh sắc hoặc rãnh then cần lót tấm nhựa PTFE hoặc dùng dụng cụ lắp côn để tránh cứa vòng. Sau khi lắp, kiểm tra vòng nằm phẳng trong rãnh, không bị xoắn (twist) — xoắn >5° làm giảm tuổi thọ đáng kể.

O-ring 100×2,5 mm (OD 105 mm) thuộc nhóm kích thước lớn — khối lượng dây lớn giúp bù biến dạng bề mặt mặt bích tốt hơn. FKM (Viton) chọn khi làm việc với dầu tổng hợp, dầu phanh DOT hoặc nhiệt độ trên 120 °C; EPDM khi tiếp xúc nước/hơi nước; Silicone cho lò sấy và thực phẩm.

Giá tham khảo, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo số lượng.

→ Kích thước O-ring liên quan

Kích thướcID (mm)CS (mm)OD (mm)
99,5×2,599,52,5104,5Xem →
100×21002104Xem →
100×31003106Xem →
99×2,5992,5104Xem →
99,5×299,52103,5Xem →
99,5×399,53105,5Xem →
100×3,51003,5107Xem →
100,5×3100,53106,5Xem →
Liên quan đến Gioăng cao su tròn oring
Gioăng cao su đùnVật liệu NBR/FKMVật liệu EPDMVật liệu SiliconeBáo giá nhanh
→ TÀI LIỆU KỸ THUẬT · TDS (PDF)
Xem tất cả phiếu thông số kỹ thuật tại thư viện tài liệu kỹ thuật.
ZaloHà NộiHà NộiZaloHồ Chí MinhHồ Chí Minh